Đề toán 6

- 0 / 0
Nguồn: Đề toán 6
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 10h:41' 18-12-2024
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 0
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 10h:41' 18-12-2024
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 6; Cấp THCS
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày kiểm tra: 28/12/2022
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
(Đề bài gồm 2 phần, 20 câu)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ LAI CHÂU
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. 2 A
B. 4 A
C. 5 A
D. 6 A
Câu 2. Hãy chọn khẳng định đúng:
A. -10 < 10
B. -10 > 10
C. -10 = 10
D. -10
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3 và 5?
A. 10
B. 12
C. 15
D.18
Câu 4. Kết quả của
A. x2
B. x3
C. x4
D. x5
Câu 5. Trong các số -5; -3; 7; 9 số nào là ước của -12?
A. -5
B. -3
C. 7
D. 9
Câu 6. Cho biết 14 chia hết cho 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 14 là bội của 7
B. 14 là ước của 7
C. 7 là bội của 14
D. 7 chia hết cho 14
Câu 7. Tam giác đều là tam giác có
A. 2 cạnh bằng nhau
B. 2 góc bằng nhau
C. 3 cạnh không bằng nhau
D. 3 cạnh bằng nhau
Câu 8. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Các cạnh đối bằng nhau.
B. Các cạnh đối song song với
nhau.
C. Các góc đối bằng nhau.
D. Các cạnh đối không bằng nhau.
Câu 9. Những hình nào dưới đây có tâm đối xứng?
A
A
B
B
C
A. Hình A, B
B. Hình B, C
C. Hình A, C
D. Hình B, D
Câu 10. Hình lục giác đều có tất cả mấy trục đối xứng?
A. 4
B. 5
C. 6
Trang 1/2
D
D. 7
Câu 11. Hình nào dưới đây có trục đối xứng?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 12. Trong các hình sau: hình thoi, hình thang cân, hình chữ nhật, hình tròn;
những hình có hai trục đối xứng là:
A. Hình thoi, hình chữ nhật.
B. Hình thoi, hình thang cân.
C. Hình chữ nhật, hình thang cân.
D. Hình chữ nhật, hình tròn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a) (-10).26 + (-10).74;
b) 12 + 3.(-2);
c) (-5) + (-2);
d) {200 – [8.(5.12 – 52.2) – 40]}: 42.
Câu 14 (0,5 điểm).
Một tủ cấp đông khi chưa bật tủ thì nhiệt độ bằng 22 oC. Khi bật tủ
đông, mỗi phút nhiệt độ bên trong tủ giảm 2oC. Hỏi phải mất bao lâu để tủ
đông đạt -8oC?
Câu 15 (0,5 điểm): Tìm BCNN (15; 20).
Câu 16 (0,5 điểm): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: -5; 2; -200.
Câu 17 (0,5 điểm).
Cho hình vuông ABCD, tìm tâm đối xứng của hình vuông ABCD.
Câu 18 (1,5 điểm).
Vườn rau công đoàn của một nhà trường hình chữ nhật có chiều dài 25
m, chiều rộng 10 m. Trong vườn, làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Ph ần
đất còn lại dùng để trồng rau.
a. Tính chu vi, diện tích của cả mảnh
vườn.
b. Tính diện tích đất dùng để trồng rau.
Câu 19 (0,75 điểm).
Với tinh thần “Tương thân tương ái”, “Lá lành đùm lá rách”, một trường
THCS của thành phố Lai Châu đã phát động học sinh quyên góp sách giáo khoa
ủng hộ các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Kết quả số sách thu được khoảng
từ 2000 đến 2500 cuốn. Khi xếp thành từng bó, mỗi bó 25 cuốn, 30 cuốn hay 40
cuốn thì đều dư 11 cuốn. Tính số sách nhà trường đã quyên góp được?
Câu 20 (0,75 điểm ).
Cho A = 9999932023 - 5555572021. Chứng minh rằng A chia hết cho 5.
HẾT
(Học sinh không làm trực tiếp vào đề, giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Trang 2/2
Họ và tên học sinh : ........................................................; SBD..........................
Trang 3/2
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: Toán - Lớp 6; Cấp THCS
ĐỀ CHÍNH THỨC
Ngày kiểm tra: 28/12/2022
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI
(Đề bài gồm 2 phần, 20 câu)
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ LAI CHÂU
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm). Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1. Cho tập hợp A = {2; 4; 6; 8}. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. 2 A
B. 4 A
C. 5 A
D. 6 A
Câu 2. Hãy chọn khẳng định đúng:
A. -10 < 10
B. -10 > 10
C. -10 = 10
D. -10
Câu 3. Số nào sau đây chia hết cho 3 và 5?
A. 10
B. 12
C. 15
D.18
Câu 4. Kết quả của
A. x2
B. x3
C. x4
D. x5
Câu 5. Trong các số -5; -3; 7; 9 số nào là ước của -12?
A. -5
B. -3
C. 7
D. 9
Câu 6. Cho biết 14 chia hết cho 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. 14 là bội của 7
B. 14 là ước của 7
C. 7 là bội của 14
D. 7 chia hết cho 14
Câu 7. Tam giác đều là tam giác có
A. 2 cạnh bằng nhau
B. 2 góc bằng nhau
C. 3 cạnh không bằng nhau
D. 3 cạnh bằng nhau
Câu 8. Hình bình hành không có tính chất nào dưới đây?
A. Các cạnh đối bằng nhau.
B. Các cạnh đối song song với
nhau.
C. Các góc đối bằng nhau.
D. Các cạnh đối không bằng nhau.
Câu 9. Những hình nào dưới đây có tâm đối xứng?
A
A
B
B
C
A. Hình A, B
B. Hình B, C
C. Hình A, C
D. Hình B, D
Câu 10. Hình lục giác đều có tất cả mấy trục đối xứng?
A. 4
B. 5
C. 6
Trang 1/2
D
D. 7
Câu 11. Hình nào dưới đây có trục đối xứng?
A. Hình A
B. Hình B
C. Hình C
D. Hình D
Câu 12. Trong các hình sau: hình thoi, hình thang cân, hình chữ nhật, hình tròn;
những hình có hai trục đối xứng là:
A. Hình thoi, hình chữ nhật.
B. Hình thoi, hình thang cân.
C. Hình chữ nhật, hình thang cân.
D. Hình chữ nhật, hình tròn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm).
Câu 13 (2,0 điểm). Thực hiện các phép tính sau:
a) (-10).26 + (-10).74;
b) 12 + 3.(-2);
c) (-5) + (-2);
d) {200 – [8.(5.12 – 52.2) – 40]}: 42.
Câu 14 (0,5 điểm).
Một tủ cấp đông khi chưa bật tủ thì nhiệt độ bằng 22 oC. Khi bật tủ
đông, mỗi phút nhiệt độ bên trong tủ giảm 2oC. Hỏi phải mất bao lâu để tủ
đông đạt -8oC?
Câu 15 (0,5 điểm): Tìm BCNN (15; 20).
Câu 16 (0,5 điểm): Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: -5; 2; -200.
Câu 17 (0,5 điểm).
Cho hình vuông ABCD, tìm tâm đối xứng của hình vuông ABCD.
Câu 18 (1,5 điểm).
Vườn rau công đoàn của một nhà trường hình chữ nhật có chiều dài 25
m, chiều rộng 10 m. Trong vườn, làm hai lối đi rộng 1 m như hình vẽ. Ph ần
đất còn lại dùng để trồng rau.
a. Tính chu vi, diện tích của cả mảnh
vườn.
b. Tính diện tích đất dùng để trồng rau.
Câu 19 (0,75 điểm).
Với tinh thần “Tương thân tương ái”, “Lá lành đùm lá rách”, một trường
THCS của thành phố Lai Châu đã phát động học sinh quyên góp sách giáo khoa
ủng hộ các bạn học sinh có hoàn cảnh khó khăn. Kết quả số sách thu được khoảng
từ 2000 đến 2500 cuốn. Khi xếp thành từng bó, mỗi bó 25 cuốn, 30 cuốn hay 40
cuốn thì đều dư 11 cuốn. Tính số sách nhà trường đã quyên góp được?
Câu 20 (0,75 điểm ).
Cho A = 9999932023 - 5555572021. Chứng minh rằng A chia hết cho 5.
HẾT
(Học sinh không làm trực tiếp vào đề, giám thị coi kiểm tra không giải thích gì thêm)
Trang 2/2
Họ và tên học sinh : ........................................................; SBD..........................
Trang 3/2
 





